Kanji
赫
kanji character
bất ngờ
sáng lên
chiếu sáng
bật sáng
赫 kanji-赫 bất ngờ, sáng lên, chiếu sáng, bật sáng
赫
Ý nghĩa
bất ngờ sáng lên chiếu sáng
Cách đọc
Kun'yomi
- あかい
- あか
- かがやく
On'yomi
- かく かく rực rỡ
- かく かく rực rỡ
- かく ど giận dữ tột độ
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
赫 くtỏa sáng, lấp lánh, lấp ló... -
赫 かしいrực rỡ, huy hoàng, lấp lánh... -
赫 きđộ sáng, sự rực rỡ, sự lấp lánh... -
赫 かすlàm sáng lên, làm rạng rỡ -
赫 々rực rỡ, chói lọi, huy hoàng -
赫 うlấp lánh, lấp lánh rực rỡ -
赫 赫 rực rỡ, chói lọi, huy hoàng -
赫 怒 giận dữ tột độ, cuồng nộ -
赫 然 giận dữ và hung hãn, sáng chói, lấp lánh... -
赫 奕 sáng chói, rực rỡ, lấp lánh... -
赫 灼 sáng chói, rực rỡ, lấp lánh... -
名 声 赫 赫 có tiếng tăm lừng lẫy, rất vẻ vang, ở đỉnh cao danh vọng -
名 声 赫 々có tiếng tăm lừng lẫy, rất vẻ vang, ở đỉnh cao danh vọng