Kanji
賀
kanji character
chúc mừng
niềm vui
賀 kanji-賀 chúc mừng, niềm vui
賀
Ý nghĩa
chúc mừng và niềm vui
Cách đọc
On'yomi
- きん が しんねん Chúc mừng năm mới
- ねん が じょう thiệp chúc mừng năm mới
- ねん が Lời chúc Tết
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
賀 留 多 bài karuta, bài truyền thống Nhật Bản, đặc biệt là karuta hyakunin isshu hoặc karuta iroha -
年 賀 Lời chúc Tết, Thăm viếng Tết, Quà Tết -
謹 賀 新 年 Chúc mừng năm mới -
年 賀 状 thiệp chúc mừng năm mới -
祝 賀 lễ kỷ niệm, lời chúc mừng -
賀 lời chúc mừng, sự ăn mừng -
賀 状 thiệp chúc mừng năm mới -
賀 正 Chúc Mừng Năm Mới! -
参 賀 thăm chúc mừng Hoàng cung (ví dụ vào dịp Năm mới) -
賀 すchúc mừng -
賀 意 cảm giác chúc mừng -
賀 宴 tiệc mừng -
賀 詞 lời chúc mừng, lời chào hỏi -
賀 表 thiệp chúc mừng gửi đến Thiên hoàng, bài diễn văn chúc mừng -
賀 するchúc mừng -
賀 慶 lễ kỷ niệm, lời chúc mừng -
賀 春 Lời chúc mừng năm mới -
賀 寿 lễ mừng thọ, kỷ niệm tuổi già -
賀 儀 lễ kỷ niệm, sự kiện chúc mừng -
慶 賀 lễ kỷ niệm, lời chúc mừng -
寿 賀 lễ mừng thọ, đặc biệt là các tuổi 61, 77 và 88 -
奉 賀 lời chúc mừng trân trọng -
来 賀 sự đến của bạn, đến với tin vui, sự hiện diện của bạn -
恭 賀 lời chúc mừng trân trọng -
拝 賀 chúc mừng -
朝 賀 lời chúc mừng năm mới của các quan lại dâng lên Hoàng đế -
算 賀 lễ mừng thọ (vào các dịp sinh nhật 40, 50, 60 tuổi... -
賀 の祝 lễ mừng thọ (vào các tuổi 42, 61, 70... -
謹 賀 lời chúc hạnh phúc -
加 賀 Kaga (tỉnh cũ nằm ở phía nam tỉnh Ishikawa ngày nay)