Kanji
豹
kanji character
báo hoa mai
báo đen
豹 kanji-豹 báo hoa mai, báo đen
豹
Ý nghĩa
báo hoa mai và báo đen
Cách đọc
On'yomi
- ひょう báo hoa mai
- ひょう へん thay đổi đột ngột
- ひょう がら họa tiết da báo
- ほう
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
豹 báo hoa mai -
豹 変 thay đổi đột ngột, thay đổi hoàn toàn -
豹 柄 họa tiết da báo -
豹 尾 Hyōbi, một trong tám vị thần của lịch truyền thống -
海 豹 hải cẩu không tai, hải cẩu thật, hải cẩu -
黒 豹 báo đen -
全 豹 toàn bộ, tình hình chung, tình trạng chung -
雪 豹 báo tuyết (Panthera uncia), linh miêu tuyết -
雲 豹 báo gấm -
虎 豹 hổ và báo, người dũng cảm (động vật, v.v.)... -
女 豹 báo cái -
豹 脚 蚊 Muỗi vằn, Muỗi Aedes -
豹 海 豹 hải cẩu báo -
豹 紋 蛸 bạch tuộc vòng xanh (đặc biệt là loài bạch tuộc vạch xanh, Hapalochlaena fasciata) - インド
豹 Báo Ấn Độ (Panthera pardus fusca) -
象 海 豹 hải cẩu voi -
子 海 豹 hải cẩu con -
狩 猟 豹 báo săn mồi - アメリカ
豹 báo đốm Mỹ - アムール
豹 Báo Amur (Panthera pardus orientalis) - モンク
海 豹 hải cẩu thầy tu -
北 象 海 豹 hải tượng phương bắc -
南 象 海 豹 hải tượng phương nam -
銭 形 海 豹 hải cẩu cảng, hải cẩu thường, hải cẩu vịnh -
顎 鬚 海 豹 hải cẩu râu -
輪 紋 海 豹 Hải cẩu vòng -
灰 色 海 豹 hải cẩu xám (Halichoerus grypus), hải cẩu xám -
竪 琴 海 豹 hải cẩu đàn hạc -
頭 巾 海 豹 Hải cẩu mũ trùm -
蟹 食 海 豹 hải cẩu ăn cua