Kanji
謳
kanji character
ca ngợi
tuyên bố
biểu đạt
謳 kanji-謳 ca ngợi, tuyên bố, biểu đạt
謳
Ý nghĩa
ca ngợi tuyên bố và biểu đạt
Cách đọc
Kun'yomi
- うたう
On'yomi
- おう か niềm vui sướng
- う
Luyện viết
Nét: 1/18
Từ phổ biến
-
謳 うca ngợi, tán dương, kỷ niệm... -
謳 いあげるhát hết mình, cất cao giọng hát, bày tỏ trọn vẹn cảm xúc trong thơ... -
謳 い上 げるhát hết mình, cất cao giọng hát, bày tỏ trọn vẹn cảm xúc trong thơ... -
謳 歌 niềm vui sướng, sự tôn vinh, sự hân hoan... -
謳 われるđược ca ngợi, được tán dương, được hát ca tụng... -
謳 文 句 câu khẩu hiệu, dòng quảng cáo, khẩu hiệu -
謳 い文 句 câu khẩu hiệu, dòng quảng cáo, khẩu hiệu