Kanji
諒
kanji character
sự thật
thực tế
hiểu
trân trọng
諒 kanji-諒 sự thật, thực tế, hiểu, trân trọng
諒
Ý nghĩa
sự thật thực tế hiểu
Cách đọc
Kun'yomi
- あきらか
- まことに
On'yomi
- りょう しょう sự thừa nhận
- りょう かい sự hiểu biết
- りょう sự thật
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
諒 承 sự thừa nhận, sự công nhận, sự hiểu biết... -
諒 解 sự hiểu biết, sự đồng ý, sự thấu hiểu... -
諒 sự thật, chân lý, sự hiểu biết... -
諒 察 sự thông cảm, sự xem xét, sự thấu hiểu -
諒 闇 quốc tang (thời kỳ để tang vua hoặc hoàng hậu đã qua đời), tang lễ quốc gia -
諒 陰 quốc tang (thời kỳ để tang vua hoặc hoàng hậu đã qua đời), tang lễ quốc gia -
諒 するthừa nhận, hiểu, trân trọng -
諒 恕 sự thông cảm (cho hoàn cảnh của ai đó), lòng trắc ẩn, sự tha thứ... -
諒 とするthừa nhận, hiểu, trân trọng -
憫 諒 thương hại, lòng trắc ẩn, thông cảm -
愍 諒 thương hại, lòng trắc ẩn, thông cảm -
諒 解 事 項 điều đã thống nhất, vấn đề đã được thỏa thuận, sự hiểu biết