Kanji
誹
kanji character
chế nhạo
vu khống
誹 kanji-誹 chế nhạo, vu khống
誹
Ý nghĩa
chế nhạo và vu khống
Cách đọc
Kun'yomi
- そしる
On'yomi
- ひ ぼう vu khống
- ひ ぎ sự chỉ trích
- ひ き vu khống
- はい かい haikai (tên gọi chung cho haiku, haibun, haiga, senryū, v.v.)
- はい ふう phong cách của bài thơ haikai hoặc haiku
- はい ふうやなぎだる Tuyển tập Haifu Yanagidaru (tập thơ senryu thời Edo)
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
誹 謗 vu khống, lạm dụng -
誹 諧 haikai (tên gọi chung cho haiku, haibun, haiga... -
誹 るvu khống, phỉ báng, chỉ trích... -
誹 りsự chỉ trích, sự phê bình, sự khiển trách... -
誹 議 sự chỉ trích, sự khiển trách -
誹 毀 vu khống, phỉ báng, bôi nhọ... -
誹 譏 vu khống, phỉ báng, bôi nhọ... -
誹 風 phong cách của bài thơ haikai hoặc haiku -
譏 誹 lăng mạ, vu khống -
誹 謗 中 傷 vu khống, phỉ báng, bôi nhọ... -
誹 風 柳 多 留 Tuyển tập Haifu Yanagidaru (tập thơ senryu thời Edo), Haifu Yanagidaru (tuyển tập senryu cổ điển)