Kanji
討
kanji character
trừng phạt
tấn công
đánh bại
tiêu diệt
chinh phục
討 kanji-討 trừng phạt, tấn công, đánh bại, tiêu diệt, chinh phục
討
Ý nghĩa
trừng phạt tấn công đánh bại
Cách đọc
Kun'yomi
- うつ
On'yomi
- けん とう sự xem xét
- とう ろん tranh luận
- とう ぎ thảo luận
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
検 討 sự xem xét, sự kiểm tra, sự điều tra... -
討 論 tranh luận, thảo luận -
討 議 thảo luận, tranh luận -
討 つtấn công, tiêu diệt, đánh bại... -
掃 討 dọn dẹp tàn quân địch, quét sạch đối thủ, thanh toán tàn dư -
剿 討 dọn dẹp tàn quân địch, quét sạch đối thủ, thanh toán tàn dư -
再 検 討 xem xét lại, rà soát lại, cân nhắc lại... -
追 討 ちtấn công kẻ địch đang tháo chạy, thêm một đòn đau vào tình huống đã bất hạnh, xát muối vào vết thương -
焼 討 đốt cháy, thiêu rụi -
追 い討 ちtấn công kẻ địch đang tháo chạy, thêm một đòn đau vào tình huống đã bất hạnh, xát muối vào vết thương -
討 入 tấn công (như vào thành trì của kẻ thù), tấn công, cuộc tấn công bất ngờ -
迎 え討 つđón đánh, giao chiến với (quân địch đang tiến đến), đối đầu... -
焼 討 ちđốt cháy, thiêu rụi -
討 ちとるgiết (bằng vũ khí), tiêu diệt, đánh bại (đối thủ)... -
討 取 るgiết (bằng vũ khí), tiêu diệt, đánh bại (đối thủ)... -
討 入 りtấn công (như vào thành trì của kẻ thù), tấn công, cuộc tấn công bất ngờ -
仇 討 sự trả thù, sự báo thù, sự trả đũa -
敵 討 sự trả thù, sự báo thù, sự trả đũa -
焼 き討 ちđốt cháy, thiêu rụi -
討 ち破 るphá vỡ, đập nát, đánh bại... -
討 ち取 るgiết (bằng vũ khí), tiêu diệt, đánh bại (đối thủ)... -
討 ち入 りtấn công (như vào thành trì của kẻ thù), tấn công, cuộc tấn công bất ngờ -
同 士 討 hỏa lực bắn nhầm, giết hại lẫn nhau do nhầm lẫn, xung đột nội bộ -
仇 討 ちsự trả thù, sự báo thù, sự trả đũa - あだ
討 ちsự trả thù, sự báo thù, sự trả đũa -
敵 討 ちsự trả thù, sự báo thù, sự trả đũa -
相 討 ちcùng đánh trúng nhau (trong kendo, v.v.), hòa... -
夜 討 ちcuộc tấn công ban đêm -
討 伐 trấn áp (bằng quân sự), đàn áp, khuất phục -
討 死 tử trận, hy sinh nơi chiến trường