Kanji
複
kanji character
bản sao
gấp đôi
hợp chất
nhiều lần
複 kanji-複 bản sao, gấp đôi, hợp chất, nhiều lần
複
Ý nghĩa
bản sao gấp đôi hợp chất
Cách đọc
On'yomi
- ふく ざつ phức tạp
- ふく すう số nhiều
- ふく ごう hỗn hợp
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
複 雑 phức tạp, rắc rối, tinh vi... -
複 数 số nhiều, nhiều, dạng số nhiều -
複 合 hỗn hợp, kết hợp, phức tạp -
複 hợp chất, hỗn hợp, nhiều... -
複 写 sao chép, nhân bản, tái tạo... -
重 複 sự trùng lặp, sự lặp lại, sự chồng chéo... -
複 刻 tái bản, tái xuất bản, in lại... -
複 製 sao chép, nhân bản, tái bản -
複 利 lãi kép -
複 雑 さsự phức tạp -
複 刻 版 bản in lại, bản tái bản -
複 線 đường đôi, tuyến đường sắt hai ray -
複 眼 mắt kép -
複 式 kép (ví dụ: kế toán kép) -
単 複 đơn giản và phức tạp, số ít và số nhiều, đơn và đôi... -
複 写 機 máy photocopy, máy sao chép -
複 本 bản sao, bản chép lại -
複 視 nhìn đôi, nhìn thấy nhiều hình ảnh -
複 文 câu phức, câu có mệnh đề độc lập và ít nhất một mệnh đề phụ thuộc -
複 方 thuốc phối hợp -
複 音 nốt kép (trên kèn harmonica) -
複 座 máy bay hai chỗ ngồi -
複 坐 máy bay hai chỗ ngồi -
複 葉 lá kép, máy bay hai tầng cánh -
複 勝 đặt cược vào vị trí -
複 衣 áo có lót -
複 星 sao đa, sao nhiều -
複 占 độc quyền kép -
複 婚 đa thê -
複 塩 muối kép