Kanji
衷
kanji character
sâu thẳm
trái tim
tâm trí
bên trong
衷 kanji-衷 sâu thẳm, trái tim, tâm trí, bên trong
衷
Ý nghĩa
sâu thẳm trái tim tâm trí
Cách đọc
On'yomi
- せっ ちゅう sự thỏa hiệp
- ちゅう しん tấm lòng chân thành
- わようせっ ちゅう sự kết hợp phong cách Nhật Bản và phương Tây
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
折 衷 sự thỏa hiệp, sự pha trộn, sự kết hợp... -
衷 心 tấm lòng chân thành -
和 洋 折 衷 sự kết hợp phong cách Nhật Bản và phương Tây -
衷 情 tấm lòng chân thành, tình cảm thầm kín -
苦 衷 nỗi khổ tâm, sự đau khổ tinh thần, tâm trạng đau buồn -
微 衷 tâm tư sâu kín -
折 衷 案 đề xuất thỏa hiệp -
折 衷 尺 thước chiết trung (sự thỏa hiệp giữa thước Kyōhō và thước Matashirō; khoảng 30, 3 cm) -
雅 俗 折 衷 sự kết hợp giữa phong cách cổ điển và bình dân -
折 衷 主 義 chủ nghĩa chiết trung -
和 衷 協 同 hợp tác hài hòa, hợp tác chặt chẽ