Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蟾
kanji character
con cóc
蟾
蟾
kanji-蟾
con cóc
蟾
Ý nghĩa
con cóc
con cóc
Cách đọc
On'yomi
せん
そ
nọc cóc (dùng làm thuốc giảm đau và kích thích tim trong y học cổ truyền Trung Quốc)
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/19
Mục liên quan
蟾
ひき
con cóc (đặc biệt là loài cóc ...
Phân tích thành phần
蟾
con cóc
セン
虫
côn trùng, con bọ, tính khí
むし, チュウ, キ
中
trong, bên trong, giữa...
なか, うち, チュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
丨
số một, đường kẻ, bộ thủ cây gậy (số 2)
すす.む, しりぞ.く, コン
詹
họ (tên họ), nói nhiều, dài dòng
セン, タン
厃
nhìn lên trên
あお.ぐ, たるき, セン
⺈
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
舚
( CDP-8CC3 )
thè lưỡi ra
テン
儿
bộ thủ chân (số 10)
がい, ジン, ニン
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
蟾
ひき
con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus)
蟾
ひき
蜍
がえる
con cóc (đặc biệt là loài cóc Nhật Bản, Bufo japonicus)
蟾
せん
酥
そ
nọc cóc (dùng làm thuốc giảm đau và kích thích tim trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.