Kanji
螻
kanji character
dế dũi
螻 kanji-螻 dế dũi
螻
Ý nghĩa
dế dũi
Cách đọc
Kun'yomi
- けら dế trũi (đặc biệt là loài dế trũi phương Đông, Gryllotalpa orientalis)
- けら ば mép mái nhà có đầu hồi
- むし けら con giun
On'yomi
- ろう
- る
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
螻 dế trũi (đặc biệt là loài dế trũi phương Đông, Gryllotalpa orientalis), trắng tay... -
螻 蛄 dế trũi (đặc biệt là loài dế trũi phương Đông, Gryllotalpa orientalis), trắng tay... -
螻 羽 mép mái nhà có đầu hồi, rìa mái nhà -
虫 螻 con giun, côn trùng, kẻ vô dụng... -
螻 蛄 才 người biết nhiều thứ nhưng không giỏi thứ gì -
螻 蛄 芸 người biết nhiều thứ nhưng không giỏi thứ nào -
螻 蛄 羽 mép mái nhà có đầu hồi, rìa mái nhà -
飛 螻 蛄 phù du cánh lông, côn trùng thuộc bộ Trichoptera -
川 螻 蛄 ruồi đá (côn trùng thuộc bộ Plecoptera, đặc biệt họ Perlidae) -
飛 螻 蛄 目 Bộ Cánh lông (tên gọi khoa học của bộ côn trùng bao gồm các loài phù du cánh lông)