Kanji
蝨
kanji character
chấy
rận
蝨 kanji-蝨 chấy, rận
蝨
Ý nghĩa
chấy và rận
Cách đọc
Kun'yomi
- しらみ chấy
- しらみ つぶし cuộc lùng sục kỹ lưỡng
On'yomi
- しつ
Luyện viết
Nét: 1/15
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蝨 chấy, rận -
壁 蝨 ve (loài Acari), mạt, kẻ côn đồ... -
蝨 潰 しcuộc lùng sục kỹ lưỡng, cuộc tìm kiếm tỉ mỉ, cuộc khám xét toàn diện... -
木 蝨 rầy mềm, bọ chét cây, rầy nhảy -
魚 蝨 rận cá Nhật Bản -
家 壁 蝨 bọ ve chuột nhiệt đới -
毛 壁 蝨 bọ ve lông (đặc biệt là loài ve nhung đỏ, họ Trombidiidae) -
葉 壁 蝨 nhện đỏ -
金 魚 蝨rận cá Nhật Bản -
壁 蝨 熱 sốt do ve cắn - チーズ
壁 蝨 bọ phô mai -
杉 の葉 壁 蝨 bọ nhện tuyết tùng (Oligonychus hondoensis)