Kanji
蜻
kanji character
chuồn chuồn
蜻 kanji-蜻 chuồn chuồn
蜻
Ý nghĩa
chuồn chuồn
Cách đọc
On'yomi
- せい
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
蜻 蛉 con phù du, tính phù du (của cuộc sống), con chuồn chuồn -
蜻 蜓 con chuồn chuồn -
蜻 蜒 con chuồn chuồn -
蜻 蛉 島 Nhật Bản, tỉnh Yamato -
蜻 蛉 洲 Nhật Bản, tỉnh Yamato -
蜻 蛉 玉 hạt thủy tinh -
蜻 蛉 返 りnhào lộn, quay về ngay sau khi đến nơi, chuyến đi khứ hồi không nghỉ... -
竹 蜻 蛉 đồ chơi gỗ Nhật Bản nhỏ bay lên khi xoay giữa hai lòng bàn tay -
糸 蜻 蛉 chuồn chuồn kim, chuồn chuồn ngô -
赤 蜻 蛉 chuồn chuồn đỏ (nhỏ), chuồn chuồn Sympetrum (đặc biệt là chuồn chuồn mùa thu, Sympetrum frequens)... -
蚊 蜻 蛉 ruồi hạc, ruồi chân dài (côn trùng họ Tipulidae), người cao lêu nghêu... -
川 蜻 蛉 chuồn chuồn kim cánh rộng -
河 蜻 蛉 chuồn chuồn kim cánh rộng -
鬼 蜻 蜓 chuồn chuồn ngô Siebold, chuồn chuồn ngô khổng lồ -
銀 蜻 蜓 chuồn chuồn ngô vàng -
蛇 蜻 蛉 con phù du lớn (đặc biệt loài Protohermes grandis) -
草 蜻 蛉 ruồi lưới xanh (đặc biệt loài Chrysopa intima) -
昔 蜻 蛉 Epiophlebia superstes (loài chuồn chuồn hóa thạch sống đặc hữu của Nhật Bản) -
水 蜻 蛉 Lan cung tên -
角 蜻 蛉 ruồi cú (côn trùng thuộc họ Ascalaphidae), ruồi cú -
黄 蜻 蛉 chuồn chuồn vàng (loài Sympetrum croceolum, một loài chuồn chuồn ở Đông Á) -
塩 辛 蜻 蛉 Chuồn chuồn kim đuôi trắng (phân loài Orthetrum albistylum speciosum) -
麦 藁 蜻 蛉 chuồn chuồn -
極 楽 蜻 蛉 người vô tư lự, kẻ phóng khoáng dửng dưng, người thờ ơ dễ tính -
気 楽 蜻 蛉 người vô tư lự, người thảnh thơi vô lo, kẻ bàng quan dửng dưng -
団 扇 蜻 蜓 chuồn chuồn kim đuôi chùy -
紅 糸 蜻 蛉 Chuồn chuồn kim đỏ -
羽 黒 蜻 蛉 Chuồn chuồn kim đen -
鉄 漿 蜻 蛉 Chuồn chuồn kim đen -
伊 予 蜻 蛉 lan Habenaria Iyoensis