Kanji
蛍
kanji character
đom đóm
bọ phát sáng
蛍 kanji-蛍 đom đóm, bọ phát sáng
蛍
Ý nghĩa
đom đóm và bọ phát sáng
Cách đọc
Kun'yomi
- ほたる đom đóm
- ほたる がり ngắm đom đóm
- ほたる び ánh sáng của đom đóm
On'yomi
- けい こうとう đèn huỳnh quang
- けい こう huỳnh quang
- けい せつ sự chăm chỉ học tập
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蛍 đom đóm, bọ phát sáng, sâu phát sáng -
蛍 光 灯 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
蛍 光 燈 đèn huỳnh quang, bóng đèn huỳnh quang, người chậm chạp... -
蛍 光 huỳnh quang -
蛍 狩 ngắm đom đóm, bắt đom đóm -
蛍 火 ánh sáng của đom đóm, lửa sắp tàn, than hồng -
蛍 石 fluorit, quặng fluorit -
蛍 袋 hoa chuông -
蛍 雪 sự chăm chỉ học tập, sự miệt mài học hành -
蛍 蛆 đom đóm -
蛍 藺 Cỏ lác Hotarui (loài cỏ lác) -
蛍 草 cỏ hoa xanh -
蛍 族 những người hút thuốc phải ra ngoài hút, bộ tộc đom đóm -
蛍 蛾 Bướm đêm Pidorus glaucopis -
蛍 狩 りngắm đom đóm, bắt đom đóm -
土 蛍 đom đóm -
地 蛍 đom đóm -
金 蛍 Đom đóm lùn (loài đom đóm nhỏ) -
姫 蛍 Đom đóm lùn (loài đom đóm nhỏ) -
海 蛍 hải đăng trùng (Vargula hilgendorfii), tôm hạt -
流 蛍 đom đóm bay -
蛍 の光 Bài hát Auld Lang Syne, Bài hát Hotarunohikari -
蛍 烏 賊 mực đom đóm, mực lân tinh -
蛍 光 体 chất phát quang -
蛍 光 板 màn huỳnh quang -
蛍 光 管 đèn ống huỳnh quang -
蛍 光 色 màu huỳnh quang, màu phát quang -
蛍 光 ペンbút dạ quang -
蛍 雪 の功 thành quả của sự học tập chăm chỉ -
蛍 光 インキmực huỳnh quang