Kanji
蚊
kanji character
muỗi
蚊 kanji-蚊 muỗi
蚊
Ý nghĩa
muỗi
Cách đọc
Kun'yomi
- か muỗi
- か や màn chống muỗi
- か ばしら đàn muỗi
On'yomi
- かな ぶん bọ hung Nhật Bản
- ひ ぶん しょう chứng ruồi bay
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蚊 muỗi -
蚊 帳 màn chống muỗi -
蚊 屋 màn chống muỗi -
蚊 柱 đàn muỗi -
蚊 針 mồi câu giả -
蚊 鉤 mồi câu giả -
蚊 ばりmồi câu giả -
蚊 燻 xông khói đuổi muỗi, máy xông khử muỗi, đốt khói xua muỗi -
蚊 遣 lửa hun khói xua muỗi ngoài trời, xông khói đuổi muỗi -
蚊 やりlửa hun khói xua muỗi ngoài trời, xông khói đuổi muỗi -
蚊 絶 cá diệt muỗi, cá muỗi, cá gambusia -
蚊 火 lửa hun muỗi -
家 蚊 muỗi nhà -
蚊 の涙 một chút xíu, vật rất nhỏ -
蚊 遣 りlửa hun khói xua muỗi ngoài trời, xông khói đuổi muỗi -
蚊 いぶしxông khói đuổi muỗi, máy xông khử muỗi, đốt khói xua muỗi -
蚊 燻 しxông khói đuổi muỗi, máy xông khử muỗi, đốt khói xua muỗi - ヤ ブ
蚊 Muỗi vằn, Muỗi Aedes - やぶ
蚊 Muỗi vằn, Muỗi Aedes -
薮 蚊 Muỗi vằn, Muỗi Aedes -
藪 蚊 Muỗi vằn, Muỗi Aedes -
金 蚊 bọ hung Nhật Bản, bọ cánh cứng -
大 蚊 ruồi hạc, ruồi chân dài -
蚊 トンボruồi hạc, ruồi chân dài (côn trùng họ Tipulidae), người cao lêu nghêu... -
揺 蚊 ruồi nước không cắn, muỗi giả -
糠 蚊 muỗi vằn cắn, muỗi li ti (thuộc họ Ceratopogonidae) -
蚊 取 りthuốc đuổi muỗi -
蚊 母 鳥 cú muỗi xám (Caprimulgus indicus), cú muỗi (chim thuộc họ Caprimulgidae), cú muỗi (tên gọi khác)... -
蚊 蜻 蛉 ruồi hạc, ruồi chân dài (côn trùng họ Tipulidae), người cao lêu nghêu... -
蚊 食 鳥 dơi