Từ vựng
かトンボ蚊トンボ かトンボ蚊トンボ かトンボ蚊トンボ

Ý nghĩa

ruồi hạc ruồi chân dài (côn trùng họ Tipulidae) người cao lêu nghêu

Luyện viết


Character: 1/4
Nét: 1/0
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠