Kanji
虔
kanji character
sự tôn kính
虔 kanji-虔 sự tôn kính
虔
Ý nghĩa
sự tôn kính
Cách đọc
Kun'yomi
- つつしむ
On'yomi
- けい けん sùng đạo
- ふけい けん sự bất kính
- けい けん しゅぎ Chủ nghĩa sùng đạo
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
虔 むcẩn thận, kín đáo, làm có chừng mực... -
虔 みsự khiêm tốn, sự tự chủ, sự thận trọng -
虔 しみsự khiêm tốn, sự tự chủ, sự thận trọng -
虔 しいkhiêm tốn, kín đáo, trầm lặng... -
敬 虔 sùng đạo, mộ đạo -
虔 しやかkhiêm tốn, kín đáo -
虔 み深 いkín đáo, khiêm tốn, thận trọng -
不 敬 虔 sự bất kính, sự vô lễ -
敬 虔 主 義 Chủ nghĩa sùng đạo