Kanji
蘿
kanji character
cây thường xuân
蘿 kanji-蘿 cây thường xuân
蘿
Ý nghĩa
cây thường xuân
Cách đọc
Kun'yomi
- つた
On'yomi
- しょう ら râu ông lão (loại địa y Usnea)
- こ ら ふ cà rốt
Luyện viết
Nét: 1/22
Từ phổ biến
-
蘿 rêu, thực vật nhỏ giống rêu (bao gồm các loại rêu khác, địa y... -
蘿 蔔 củ cải trắng -
蘿 芋 khoai dại (Metaplexis japonica) -
蘿 藷 khoai dại (Metaplexis japonica) -
蘿 藦 khoai dại (Metaplexis japonica) -
海 蘿 rong biển funori, cây keo biển, tảo biển thuộc chi Gloiopeltis... -
蔦 蘿 cây leo và dây leo, dây leo bám -
松 蘿 râu ông lão (loại địa y Usnea), dây leo trên cây thông, sự vướng víu sâu sắc -
蘿 蔔 草 Cải đá lá hình roi (Arabis flagellosa) -
胡 蘿 蔔 cà rốt -
繊 蘿 蔔 củ cải trắng thái sợi, củ cải trắng cắt sợi -
菠 蘿 包 bánh dứa (loại bánh ngọt Trung Quốc tương tự như melonpan của Nhật) -
黄 花 蘿 蔔 rau cải rocket, rau cải ruccola, rau cải arugula