Kanji
蘆
kanji character
cây sậy
cây lau
蘆 kanji-蘆 cây sậy, cây lau
蘆
Ý nghĩa
cây sậy và cây lau
Cách đọc
Kun'yomi
- あし lau sậy
- あし ぶえ sáo sậy
- あし げ màu lông xám đốm (ở ngựa)
- よし
On'yomi
- ろ かい nha đam
- ろ ぼく cây than đá
- ろ てき lau sậy
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
蘆 lau sậy -
蘆 笛 sáo sậy, ống sáo bằng sậy -
蘆 毛 màu lông xám đốm (ở ngựa) -
蘆 薈 nha đam -
蘆 辺 bờ lau sậy -
蘆 木 cây than đá -
蘆 荻 lau sậy, lau và cỏ bạc -
葫 蘆 bầu hồ lô -
胡 蘆 bầu hồ lô -
枯 蘆 lau sậy khô héo (đặc biệt là lau sậy đã khô héo vào mùa đông) -
青 蘆 lau sậy xanh tươi bên bờ nước -
蘆 溝 橋 Cầu Marco Polo (Trung Quốc) -
蘆 溝 橋 事 件 Sự kiện cầu Lư Câu (ngày 7 tháng 7 năm 1937)