Kanji
蔽
kanji character
che phủ
bóng râm
lớp phủ
lật úp
bị hủy hoại
蔽 kanji-蔽 che phủ, bóng râm, lớp phủ, lật úp, bị hủy hoại
蔽
Ý nghĩa
che phủ bóng râm lớp phủ
Cách đọc
Kun'yomi
- おおう
- おおい
On'yomi
- しゃ へい che chắn
- しょう へい vách ngăn trong nhà Nhật (ví dụ: màn che, cửa trượt, v.v.)
- しゃ へい ぶつ nơi trú ẩn
- へつ
- ふつ
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蔽 うche phủ, che giấu, giấu kín... -
蔽 いvỏ bọc, lớp phủ, tấm che... -
隠 蔽 sự che giấu, sự giấu diếm, sự che đậy... -
陰 蔽 sự che giấu, sự giấu diếm, sự che đậy... -
掩 蔽 che đậy, sự che giấu, sự ngụy trang... -
遮 蔽 che chắn, bảo vệ, ngăn chặn... -
障 蔽 vách ngăn trong nhà Nhật (ví dụ: màn che, cửa trượt, v.v.) -
隠 蔽 子 chất ức chế -
遮 蔽 物 nơi trú ẩn, vật che chắn, màn che... -
建 蔽 率 tỷ lệ xây dựng, tỷ lệ phủ đất, tỷ lệ che phủ công trình... -
隠 蔽 色 màu sắc ngụy trang, sự ngụy trang -
掩 蔽 壕 hầm trú ẩn, hào có mái che, hầm trú ẩn dưới đất -
情 報 隠 蔽 che giấu thông tin -
隠 蔽 工 作 che đậy sự việc