Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蓐
kanji character
giường
蓐
蓐
kanji-蓐
giường
蓐
Ý nghĩa
giường
giường
Cách đọc
Kun'yomi
しとね
On'yomi
じょく
đệm
じょく
そう
loét tì đè
じょく
しょう
loét do nằm lâu
にく
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/13
Mục liên quan
蓐
じょく
đệm, gối, nệm
Phân tích thành phần
蓐
giường
しとね, ジョク, ニク
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
辱
làm xấu hổ, làm nhục, làm hổ thẹn
はずかし.める, ジョク
辰
con rồng (trong 12 con giáp), giờ Thìn (7-9 giờ sáng), chi Thìn (chi thứ năm trong hoàng đạo Trung Quốc)...
たつ, シン, ジン
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
寸
đơn vị đo lường, một phần mười của shaku, một chút...
スン
Từ phổ biến
蓐
じょく
đệm, gối, nệm
蓐
じょく
瘡
そう
loét tì đè, loét do nằm lâu, loét tỳ đè...
蓐
じょく
傷
しょう
loét do nằm lâu
蓐
じょく
草
そう
rơm rạ (dùng để lót chuồng cho gia súc)
病
びょう
蓐
じょく
giường bệnh
就
しゅう
蓐
じょく
đi ngủ, nghỉ ngơi, nằm liệt giường
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.