Kanji
萩
kanji character
cây đậu bụi
萩 kanji-萩 cây đậu bụi
萩
Ý nghĩa
cây đậu bụi
Cách đọc
Kun'yomi
- はぎ cây ba gạc
- はぎ はら cánh đồng lau sậy
- はぎ ぞく Chi Tràng quả
On'yomi
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
萩 cây ba gạc, cỏ ba lá Nhật Bản (thuộc chi Lespedeza), màu đỏ sẫm ngoài xanh trong (phối màu mặc mùa thu)... -
萩 原 cánh đồng lau sậy -
萩 属 Chi Tràng quả - お
萩 bánh gạo phủ đậu đỏ ngọt, bột đậu nành hoặc vừng -
萩 襲 áo mặc mùa thu -
萩 焼 Đồ gốm Hagi, Gốm Hagi -
御 萩 bánh gạo phủ đậu đỏ ngọt, bột đậu nành hoặc vừng -
山 萩 cây đậu bụi hai màu -
木 萩 cây đậu bụi Lespedeza buergeri -
禊 萩 Cây trân châu nhọn (loài thực vật thuộc chi Lythrum) -
溝 萩 Cây trân châu nhọn (loài thực vật thuộc chi Lythrum) -
沼 萩 Cây hoa tràm -
白 萩 cỏ ba lá trắng, hoa bạch cúc dại -
蓍 萩 cây trinh nữ thảo, cây đậu bò -
萩 の餅 bánh gạo phủ đậu đỏ ngọt, bột đậu nành hoặc mè -
萩 重 ねáo mặc mùa thu -
姫 萩 cây tiểu đậu khấu Nhật -
鼬 萩 cây giả chàm, cây chàm dại, cây diếp cá giả -
舞 萩 cây điện báo, cây tín hiệu, cây nhảy múa -
犬 萩 cây đậu bông mềm (Lespedeza tomentosa) (loài hoa) -
夏 萩 cây đậu tía nở hoa vào mùa hè (đặc biệt là loài Lespedeza thunbergii) -
秋 萩 cây đậu tía nở hoa vào mùa thu -
萩 の乱 Cuộc nổi dậy Hagi (1876) -
萩 猿 子 Sẻ hồng châu Á -
丸 葉 萩 trà hoa vàng lá tròn (Lespedeza cyrtobotrya) -
仙 台 萩 Cây đậu lupin vàng giả Nga (Thermopsis lupinoides) -
先 代 萩 Cỏ lupin vàng giả Nga (Thermopsis lupinoides) -
秋 萩 帖 Akihagijō (bài thơ thế kỷ 10 của Ono Michikaze, được coi là văn bản hiragana đầu tiên) -
宮 城 野 萩 Trúc đào Thunberg (Lespedeza thunbergii) -
萩 女 子 短 大 Trường Cao đẳng Nữ sinh Hagi