Kanji
莢
kanji character
vỏ quả
vỏ hạt
lớp vỏ ngoài
vỏ cứng
bao bọc
莢 kanji-莢 vỏ quả, vỏ hạt, lớp vỏ ngoài, vỏ cứng, bao bọc
莢
Ý nghĩa
vỏ quả vỏ hạt lớp vỏ ngoài
Cách đọc
Kun'yomi
- さや vỏ quả (ví dụ: vỏ quả đậu)
- さや まめ cây họ đậu
- きぬ さや đậu Hà Lan tuyết
On'yomi
- きょう まく vỏ bọc vi khuẩn
- やっ きょう vỏ đạn
- はい きょう sự đẩy vỏ đạn ra
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
莢 vỏ quả (ví dụ: vỏ quả đậu), vỏ cứng, lớp vỏ ngoài -
莢 迷 cây kim ngân hoa Nhật Bản (Viburnum dilatatum), cây nam việt quất bụi Nhật Bản -
莢 蒾 cây kim ngân hoa Nhật Bản (Viburnum dilatatum), cây nam việt quất bụi Nhật Bản -
莢 膜 vỏ bọc vi khuẩn, lớp vỏ nang trứng, lớp vỏ bao -
莢 豆 cây họ đậu, thực vật họ đậu, cây thuộc họ đậu -
絹 莢 đậu Hà Lan tuyết, đậu tuyết, đậu Hà Lan không xơ -
薬 莢 vỏ đạn -
皀 莢 cây keo Nhật Bản -
皂 莢 cây keo Nhật Bản -
皁 莢 cây keo Nhật Bản -
排 莢 sự đẩy vỏ đạn ra -
莢 隠 元 đậu cô ve, đậu que, đậu tây -
莢 豌 豆 đậu Hà Lan ăn cả vỏ, đậu tuyết -
莢 えんどうđậu Hà Lan ăn cả vỏ, đậu tuyết -
莢 エ ン ド ウđậu Hà Lan ăn cả vỏ, đậu tuyết -
空 薬 莢 vỏ đạn đã bắn, vỏ đạn rỗng -
深 山 莢 迷 Cây kim ngân Wright, Cây kim ngân Wrightii -
排 莢 桿 筒 ống đẩy vỏ đạn, vỏ bộ phận đẩy đạn (súng lục)