Kanji

Ý nghĩa

vỏ quả vỏ hạt lớp vỏ ngoài

Cách đọc

Kun'yomi

  • さや vỏ quả (ví dụ: vỏ quả đậu)
  • さや まめ cây họ đậu
  • きぬ さや đậu Hà Lan tuyết

On'yomi

  • きょう まく vỏ bọc vi khuẩn
  • やっ きょう vỏ đạn
  • はい きょう sự đẩy vỏ đạn ra

Luyện viết


Nét: 1/10
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.