Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
排莢
はいきょー
vocabulary vocab word
sự đẩy vỏ đạn ra
排莢
haikyoo
排莢
排莢
はいきょー
sự đẩy vỏ đạn ra
は
い
きょ
う
排
莢
は
い
きょ
う
排
莢
は
い
きょ
う
排
莢
Ý nghĩa
sự đẩy vỏ đạn ra
sự đẩy vỏ đạn ra
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
排莢
sự đẩy vỏ đạn ra
はいきょう
排
bác bỏ, loại trừ, trục xuất...
ハイ
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
非
không, sai lầm, tiêu cực...
あら.ず, ヒ
莢
vỏ quả, vỏ hạt, lớp vỏ ngoài...
さや, キョウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
夾
kẹp vào giữa, chèn vào giữa
はさ.む, キョウ, コウ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.