Kanji

荳

Ý nghĩa

đậu và hạt nhục đậu khấu

Cách đọc

Kun'yomi

  • まめ đậu (đặc biệt là các loại đậu ăn được hoặc hạt của chúng, ví dụ: đậu, đậu Hà Lan, đậu hạt)
  • まめ か Họ Đậu (họ thực vật họ Đậu)

On'yomi

  • とう
  • しょう ず く bạch đậu khấu

Luyện viết


Nét: 1/10
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠