Kanji
茨
kanji character
cây gai
gai nhọn
茨 kanji-茨 cây gai, gai nhọn
茨
Ý nghĩa
cây gai và gai nhọn
Cách đọc
Kun'yomi
- いばら cây bụi gai
- いばら がき hàng rào gai
- いばら ひめ Công chúa Ngủ trong rừng
- かや
- くさぶき
On'yomi
- ぼう し mái nhà lợp bằng cỏ tranh
- じ
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
茨 cây bụi gai, hoa hồng dại, cây tầm xuân... -
茨 垣 hàng rào gai -
茨 姫 Công chúa Ngủ trong rừng, Công chúa Gai, Hoa Tường vi -
茨 藻 rong đầm gai, rong nước gai, rong lá nhọn -
茨 城 tỉnh Ibaraki -
茨 の冠 vương miện gai -
茨 の道 con đường gai góc -
野 茨 hoa hồng dại, cây tầm xuân, hồng nhiều hoa (Rosa multiflora)... -
茨 だらけđầy gai góc, khốn khổ -
茅 茨 mái nhà lợp bằng cỏ tranh, cỏ tranh và cây bụi gai (vật liệu dùng để lợp mái) -
茨 城 県 tỉnh Ibaraki -
猿 捕 茨 cây kim cang -
木 香 茨 hoa hồng Banksia -
茨 藻 海 老 tôm gai xanh -
茨 城 大 学 Đại học Ibaraki -
茨 城 県 警 Cảnh sát tỉnh Ibaraki (viết tắt) -
茨 城 キリスト教 大 学 Đại học Cơ đốc Ibaraki -
茨 城 県 立 医 療 大 学 Đại học Khoa học Y tế Tỉnh Ibaraki -
茨 城 県 立 図 書 館 Thư viện Tỉnh Ibaraki -
茨 城 女 子 短 大 Trường Cao đẳng Nữ sinh Ibaraki