Kanji

Ý nghĩa

ruột lòng bộ lòng

Cách đọc

Kun'yomi

  • はらわた のくさった đồi bại
  • はらわた がにえくりかえる tức giận đến mức sôi máu
  • わた Cá chép Ischikauia steenackeri (loài cá chép nước ngọt)
  • くそ わた dạ dày
  • わた đường chỉ lưng tôm

On'yomi

  • ちょう dạ dày và ruột
  • もう ちょう manh tràng
  • だい ちょう ruột già

Luyện viết


Nét: 1/13

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.