Kanji
腑
kanji character
nội tạng
ruột
腑 kanji-腑 nội tạng, ruột
腑
Ý nghĩa
nội tạng và ruột
Cách đọc
Kun'yomi
- はらわた
On'yomi
- ふ nội tạng
- ふ わけ giải phẫu
- ふ ぬけ kẻ nhát gan
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
腑 nội tạng, tạng phủ, ruột gan -
腑 分 giải phẫu, khám nghiệm tử thi, khám nghiệm sau khi chết... -
腑 抜 けkẻ nhát gan, kẻ yếu đuối, kẻ hèn nhát... -
肺 腑 phổi, tận đáy lòng, điểm trọng yếu -
臓 腑 nội tạng -
腑 分 けgiải phẫu, khám nghiệm tử thi, khám nghiệm sau khi chết... -
胃 の腑 dạ dày -
腑 抜 けるmất hết năng lượng, nhát gan -
腑 に落 ちるhiểu rõ, bị thuyết phục, thấy thỏa mãn -
腑 甲 斐 ないvô dụng, nhát gan, hèn nhát... -
腑 に落 ちないkhông thể hiểu nổi, không có lý, không thuyết phục... -
腑 甲 斐 無 いvô dụng, nhát gan, hèn nhát... -
五 臓 六 腑 ngũ tạng lục phủ, bên trong cơ thể, trong lòng -
六 腑 sáu tạng phủ (ruột già, ruột non, mật...