Kanji
脆
kanji character
giòn
dễ vỡ
mỏng manh
yếu ớt
dễ đánh bại
đa cảm
dễ xúc động
dễ bị ảnh hưởng
dễ mắc phải
脆 kanji-脆 giòn, dễ vỡ, mỏng manh, yếu ớt, dễ đánh bại, đa cảm, dễ xúc động, dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải
脆
Ý nghĩa
giòn dễ vỡ mỏng manh
Cách đọc
Kun'yomi
- もろい
- よわい
On'yomi
- ぜい じゃく yếu đuối
- ぜい せい tính giòn
- ぜい か sự giòn hóa
- せい
- せつ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
脆 いgiòn, dễ vỡ, yếu ớt... -
脆 弱 yếu đuối, mỏng manh, dễ vỡ -
脆 性 tính giòn -
脆 化 sự giòn hóa -
脆 くもnhanh chóng (thất bại, sụp đổ, v.v.)... -
脆 弱 性 tính dễ bị tổn thương, điểm yếu, tính mong manh... -
涙 脆 いdễ khóc, hay khóc, dễ xúc động đến mức rơi nước mắt -
脆 弱 国 家 nhà nước yếu kém -
情 に脆 いmềm lòng, dễ xúc động, đa cảm... -
水 素 脆 化 Giòn hydro - ゼロデイ
脆 弱 性 lỗ hổng zero-day