Kanji
耀
kanji character
tỏa sáng
lấp lánh
lấp lánh rực rỡ
lấp lánh nhấp nháy
耀 kanji-耀 tỏa sáng, lấp lánh, lấp lánh rực rỡ, lấp lánh nhấp nháy
耀
Ý nghĩa
tỏa sáng lấp lánh lấp lánh rực rỡ
Cách đọc
Kun'yomi
- かがやく
- ひかり
On'yomi
- こく よう せき đá vỏ chai
- えい よう sự xa hoa
- げん よう vẻ hào nhoáng giả tạo
Luyện viết
Nét: 1/20
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
耀 くtỏa sáng, lấp lánh, lấp ló... -
耀 かしいrực rỡ, huy hoàng, lấp lánh... -
耀 きđộ sáng, sự rực rỡ, sự lấp lánh... -
耀 かすlàm sáng lên, làm rạng rỡ -
耀 うlấp lánh, lấp lánh rực rỡ -
黒 耀 石 đá vỏ chai -
栄 耀 sự xa hoa, vẻ lộng lẫy, sự huy hoàng... -
衒 耀 vẻ hào nhoáng giả tạo -
光 耀 lấp lánh, rực rỡ -
宣 耀 殿 gian nhà dành cho các quý bà (trong Nội cung Heian) -
栄 耀 栄 華 sự giàu có, thịnh vượng và xa hoa kiêu ngạo, sống xa hoa say sưa vì giàu có và quyền lực... -
榮 耀 榮 華 sự giàu có, thịnh vượng và xa hoa kiêu ngạo, sống xa hoa say sưa vì giàu có và quyền lực...