Kanji
翰
kanji character
thư từ
bút lông
翰 kanji-翰 thư từ, bút lông
翰
Ý nghĩa
thư từ và bút lông
Cách đọc
Kun'yomi
- はね
- ふで
- やまどり
- ふみ
On'yomi
- しょ かん thư từ
- かん ちょう Thư ký Nội các
- かん ぼく bút và mực
Luyện viết
Nét: 1/16
Từ phổ biến
-
書 翰 thư từ, bức thư, thư tín... -
翰 長 Thư ký Nội các -
翰 墨 bút và mực, viết lách, vẽ vời -
翰 林 giới văn học -
貴 翰 thư của ngài -
尊 翰 thư của ngài -
手 翰 thư -
宸 翰 Thư ngự bút -
来 翰 thư từ, thư nhận được -
寸 翰 thư ngắn, bức thư ngắn gọn, thư của mình -
翰 林 院 học viện, viện nghiên cứu -
陳 奮 翰 lời nói vô nghĩa, chuyện tầm phào, chuyện nhảm nhí... -
書 翰 箋 giấy viết thư