Kanji

翅

Ý nghĩa

cánh (của côn trùng) bay và chỉ là

Cách đọc

Kun'yomi

  • はね cánh (của côn trùng)
  • つばさ

On'yomi

  • し みゃく gân cánh (của côn trùng)
  • し しょう cánh cứng
  • し よく cánh (của chim, v.v.)

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠