Kanji
羹
kanji character
canh nóng
羹 kanji-羹 canh nóng
羹
Ý nghĩa
canh nóng
Cách đọc
Kun'yomi
- あつもの nước dùng cá và rau củ
- あつもの にこりてなますをふく Chó cắn áo rách
On'yomi
- こう
- よう かん yōkan
- かる かん bánh hấp ngọt làm từ khoai môn bào và bột gạo
- しゅん かん món rau củ theo mùa và măng tươi
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
羹 nước dùng cá và rau củ -
羊 羹 yōkan, món tráng miệng thạch làm từ nhân đậu đỏ, agar và đường -
軽 羹 bánh hấp ngọt làm từ khoai môn bào và bột gạo -
笋 羹 món rau củ theo mùa và măng tươi, bát sơn mài bằng gỗ, ẩm thực Kagoshima -
芋 羊 羹 thanh bánh khoai lang ngọt -
水 羊 羹 mizu yōkan, thạch đậu đỏ mềm -
練 羊 羹 neri yōkan, thạch đậu đỏ đặc -
蒸 羊 羹 bánh yōkan hấp, thạch đậu đỏ hấp - いも
羊 羹 thanh bánh khoai lang ngọt - ねり
羊 羹 neri yōkan, thạch đậu đỏ đặc -
練 り羊 羹 neri yōkan, thạch đậu đỏ đặc -
煉 り羊 羹 neri yōkan, thạch đậu đỏ đặc -
蒸 し羊 羹 bánh yōkan hấp, thạch đậu đỏ hấp -
羊 羹 色 màu gỉ sét hình thành khi quần áo màu đen hoặc tím phai màu -
羹 に懲 りてなますを吹 くChó cắn áo rách, Một lần bị đốt, mười lần sợ lửa... -
羹 に懲 りて膾 を吹 くChó cắn áo rách, Một lần bị đốt, mười lần sợ lửa...