Kanji
綾
kanji character
hoa văn
vải hoa
vải chéo
綾 kanji-綾 hoa văn, vải hoa, vải chéo
綾
Ý nghĩa
hoa văn vải hoa và vải chéo
Cách đọc
Kun'yomi
- あや hình vẽ
- あや にしき gấm vóc hoa văn chéo
- あや いと chỉ màu
On'yomi
- りん ず nhung gấm hoa văn
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
綾 hình vẽ, họa tiết, dệt chéo... -
綾 錦 gấm vóc hoa văn chéo, lụa là gấm thêu hoa văn chéo -
綾 糸 chỉ màu, sợi chỉ có màu, dây chơi trò chơi dây... -
綾 織 vải chéo -
綾 布 vải damask và gấm chéo -
綾 取 trò chơi dây -
綾 子 nhung gấm hoa văn -
綾 絹 vải lụa dệt chéo -
綾 羅 vải dệt hoa văn tinh xảo, lụa hoa và lụa mỏng -
綾 なすtrang trí bằng nhiều màu sắc rực rỡ, tạo ra hoa văn sặc sỡ đẹp mắt, thao túng một cách khéo léo -
綾 竹 thanh gỗ cho thuê (trong khung dệt) -
綾 織 りvải chéo -
綾 取 りtrò chơi dây -
亀 綾 lụa habutai trắng bóng cao cấp, vải lụa thô kiểu chéo vân kim cương mịn -
透 綾 vải lụa mỏng -
綾 戻 しhồi phục kỹ thuật, điều chỉnh giảm -
綾 織 物 vải dệt hoa văn, vải chéo -
綾 杉 状 hoa văn zigzag, kiểu răng cưa -
綾 藺 笠 loại nón lá hình chóp truyền thống Nhật Bản -
綾 綺 殿 điện tắm và thay trang phục của hoàng đế (trong Cung điện Heian) -
目 も綾 rực rỡ lộng lẫy, chói lọi -
透 き綾 vải lụa mỏng -
綾 をなしてtheo những hoa văn đẹp mắt -
綾 を成 してtheo những hoa văn đẹp mắt -
言 葉 の綾 biện pháp tu từ -
紗 綾 形 hoa văn sayagata (kiểu chữ vạn đan xen)