Kanji
紗
kanji character
vải mỏng
vải voan
紗 kanji-紗 vải mỏng, vải voan
紗
Ý nghĩa
vải mỏng và vải voan
Cách đọc
Kun'yomi
- うすぎぬ
On'yomi
- ふく さ khăn lụa nhỏ
- さら さ vải in hoa
- はく さ lưới mỏng manh
- しゃ lưới tơ
- ら しゃ nỉ
- しゃ のよう mỏng như voan
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
紗 lưới tơ -
袱 紗 khăn lụa nhỏ, khăn lau dụng cụ trà, giấy gói crepe -
帛 紗 khăn lụa nhỏ, khăn lau dụng cụ trà, giấy gói crepe -
服 紗 khăn lụa nhỏ, khăn lau dụng cụ trà, giấy gói crepe -
更 紗 vải in hoa, vải chintz, vải bông in -
羅 紗 nỉ, vải len -
紗 のようmỏng như voan -
紗 の様 mỏng như voan -
薄 紗 lưới mỏng manh, vải mỏng như tơ -
金 紗 lụa crepe -
錦 紗 lụa crepe -
紗 綾 形 hoa văn sayagata (kiểu chữ vạn đan xen) -
寒 冷 紗 vải màn mỏng -
掛 袱 紗 khăn voan gói quà -
玉 羅 紗 loại vải len, đặc biệt dùng cho áo khoác ngoài -
古 帛 紗 khăn lụa kobukusa (loại khăn lụa cao cấp dùng trong nghi lễ trà đạo) -
小 帛 紗 khăn lụa kobukusa (loại khăn lụa cao cấp dùng trong nghi lễ trà đạo) -
掛 け袱 紗 khăn voan gói quà -
羅 紗 紙 giấy phủ lông tơ -
羅 紗 綿 cừu, tình nhân của người nước ngoài -
羅 紗 緬 cừu, tình nhân của người nước ngoài -
更 紗 灯 台 cây hoa chuông đỏ -
更 紗 羽 太 cá mú lưng gù, cá mú báo -
金 紗 縮 緬 lụa crepe -
錦 紗 縮 緬 lụa crepe -
更 紗 満 天 星 cây hoa chuông đỏ -
更 紗 馬 蹄 螺 Ốc đỉa lớn (loài ốc đỉa Tectus maximus)