Kanji
粉
kanji character
bột
bột mịn
bụi
粉 kanji-粉 bột, bột mịn, bụi
粉
Ý nghĩa
bột bột mịn và bụi
Cách đọc
Kun'yomi
- でしめーとる
- こむぎ こ bột mì
- ぱん こ vụn bánh mì
- ひの こ tia lửa
- こな みるく sữa bột
- こな ごな vụn vặt
- こな ゆき tuyết bột
On'yomi
- ふん まつ bột mịn
- か ふん phấn hoa
- ふん さい nghiền nát
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
粉 bột, bột mì, bột nghiền... -
白 粉 phấn phủ mặt -
粉 末 bột mịn -
珍 粉 漢 粉 ngôn ngữ khó hiểu, lời nói lộn xộn, nói nhảm... -
小 麦 粉 bột mì -
花 粉 phấn hoa -
粉 ミルクsữa bột, sữa công thức, sữa cho trẻ sơ sinh... -
粉 砕 nghiền nát, tán nhỏ, làm vụn... -
粉 飾 sự tô điểm (ví dụ: câu chuyện), sự trang trí, sự làm đẹp... -
粉 々vụn vặt, tan tành - パン
粉 vụn bánh mì, bột chiên xù, bột bánh mì -
粉 粉 vụn vặt, tan tành -
火 の粉 tia lửa -
花 粉 症 sốt cỏ khô, dị ứng phấn hoa -
薄 力 粉 bột mì số 8, bột làm bánh ngọt -
粉 雪 tuyết bột, tuyết mịn -
製 粉 xay bột, nghiền thành bột mì -
受 粉 sự thụ phấn -
授 粉 sự thụ phấn -
米 粉 bột gạo -
粉 塵 bụi khoáng sản, bụi mỏ, hạt bụi mịn... -
粉 じんbụi khoáng sản, bụi mỏ, hạt bụi mịn... -
粉 体 bột -
粉 茶 trà xanh dạng bột -
粉 乳 sữa bột -
粉 米 gạo xay nhỏ, hạt gạo vỡ vụn -
粉 薬 thuốc bột, bột thuốc -
粉 炭 than bột, bụi than -
粉 本 bản sao, bản phác thảo -
粉 状 dạng bột, có dạng bột, được nghiền thành bột