Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
簔
kanji character
áo tơi
簔
簔
kanji-簔
áo tơi
簔
Ý nghĩa
áo tơi
áo tơi
Cách đọc
Kun'yomi
みの
むし
sâu tổ kén
みの
かさ
nón lá và áo tơi
On'yomi
さ
さい
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
簔
áo tơi
みの, サ, サイ
竹
tre
たけ, チク
衰
suy giảm, suy yếu, suy tàn
おとろ.える, スイ
衣
trang phục, quần áo, sự mặc quần áo
ころも, きぬ, イ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
囗
( CDP-89EF )
hộp, bộ thủ hộp (bộ thủ số 31)
イ, コク
口
miệng
くち, コウ, ク
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
Từ phổ biến
簔
みの
虫
むし
sâu tổ kén, bướm tổ kén
簔
みの
笠
かさ
nón lá và áo tơi
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.