Kanji

篦

Ý nghĩa

cái xẻng nhỏ (dùng trong nấu ăn) và cán mũi tên

Cách đọc

Kun'yomi

  • へら じか nai sừng tấm
  • みつで へら しだ Dương xỉ Java
  • の ぶとい táo bạo

On'yomi

  • へい
  • はい

Luyện viết


Nét: 1/16
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠