Kanji

Ý nghĩa

măng

Cách đọc

Kun'yomi

  • たけのこ むし ấu trùng ruồi trâu ngựa
  • たけのこ がい Ốc đinh (Terebra subulata)
  • たけのこ せいかつ bán dần đồ đạc cá nhân để sống qua ngày (giống như bóc từng lớp măng tre)
  • たかんな

On'yomi

  • せき じゅん măng đá
  • しゅん かん món rau củ theo mùa và măng tươi
  • いん

Luyện viết


Nét: 1/12
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.