Kanji
筍
kanji character
măng
筍 kanji-筍 măng
筍
Ý nghĩa
măng
Cách đọc
Kun'yomi
- たけのこ むし ấu trùng ruồi trâu ngựa
- たけのこ がい Ốc đinh (Terebra subulata)
- たけのこ せいかつ bán dần đồ đạc cá nhân để sống qua ngày (giống như bóc từng lớp măng tre)
- たかんな
On'yomi
- せき じゅん măng đá
- しゅん かん món rau củ theo mùa và măng tươi
- いん
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
筍 măng tre, bác sĩ non trẻ -
筍 虫 ấu trùng ruồi trâu ngựa -
筍 貝 Ốc đinh (Terebra subulata), Ốc terebra -
筍 干 món rau củ theo mùa và măng tươi, bát sơn mài bằng gỗ, ẩm thực Kagoshima -
石 筍 măng đá -
筍 生 活 bán dần đồ đạc cá nhân để sống qua ngày (giống như bóc từng lớp măng tre) -
筍 医 者 bác sĩ trẻ thiếu kinh nghiệm -
雨 後 の筍 những thứ tương tự xuất hiện liên tiếp, măng mọc sau mưa -
海 筍 貝 sò đục gỗ giãn nở