Kanji
竃
kanji character
bếp lò
lò nung
lò nướng
lò sưởi
竃 kanji-竃 bếp lò, lò nung, lò nướng, lò sưởi
竃
Ý nghĩa
bếp lò lò nung lò nướng
Cách đọc
Kun'yomi
- かまど がみ thần bếp
- かまど うま dế trũi
- なな かまど Cây thanh lương trà Nhật Bản
- お かま こおろぎ dế trũi
- へっつい
On'yomi
- そう
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
竃 bếp lò, lò nung, lò gốm -
竃 神 thần bếp, thần giữ bếp -
竃 突 bếp lò, lò nung, lò gốm -
竃 馬 dế trũi, dế hang, dế nhện... -
土 竃 lò đất -
竃 を起 こすlàm giàu, xây dựng tài sản gia đình, trở thành trụ cột gia đình -
御 竃 蟋 蟀 dế trũi, dế lưng bướu, dế hang động... -
黄 泉 竃 食 ひăn đồ cúng của người chết (khiến không thể trở về từ cõi âm) -
七 竃 Cây thanh lương trà Nhật Bản -
高 嶺 七 竃 Thanh lương trà Siberi -
裏 白 七 竃 Cây thanh lương trà Matsumura