Kanji
稟
kanji character
lương bằng thóc
稟 kanji-稟 lương bằng thóc
稟
Ý nghĩa
lương bằng thóc
Cách đọc
Kun'yomi
- こめぐら
On'yomi
- りん こく thông báo
- りん せい đơn thỉnh nguyện
- りん ぎ quyết định thông qua văn bản luân chuyển
- ひん せい bản tính bẩm sinh
- ひん しつ bản tính bẩm sinh
- き ひん tính cách bẩm sinh
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
稟 告 thông báo, báo cáo -
稟 請 đơn thỉnh nguyện -
稟 議 quyết định thông qua văn bản luân chuyển, quyết định bằng văn bản gửi tuần tự -
稟 性 bản tính bẩm sinh -
稟 質 bản tính bẩm sinh -
天 稟 tài năng bẩm sinh -
気 稟 tính cách bẩm sinh, khí chất, tâm tính -
稟 議 書 văn bản xin phê duyệt lưu hành nội bộ -
稟 議 制 度 hệ thống thông qua đề xuất bằng cách lấy ý kiến tập thể và phê duyệt cuối cùng bởi các cán bộ hoặc lãnh đạo được chỉ định trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp