Kanji
祠
kanji character
đền thờ nhỏ
祠 kanji-祠 đền thờ nhỏ
祠
Ý nghĩa
đền thờ nhỏ
Cách đọc
Kun'yomi
- ほこら miếu nhỏ
- まつる
On'yomi
- ごう し thờ chung
- し う đền thờ nhỏ
- し どう nhà thờ tổ dân gian
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
祠 miếu nhỏ, đền thờ nhỏ ven đường -
合 祠 thờ chung -
祠 宇 đền thờ nhỏ -
祠 堂 nhà thờ tổ dân gian, hội quán thờ bài vị giáo dân trong khuôn viên chùa, đền thờ nhỏ -
淫 祠 đền thờ thần ác -
古 祠 ngôi đền nhỏ cổ -
叢 祠 hokora, đền thờ nhỏ ven đường -
分 祠 sự tách biệt thờ cúng, việc di chuyển thần linh đến đền thờ khác -
神 祠 đền thờ -
小 祠 miếu nhỏ, đền thờ nhỏ -
生 祠 bia tưởng niệm thần linh còn sống -
淫 祠 邪 教 tà giáo dị đoan