Kanji
祀
kanji character
thờ cúng
tôn thờ
祀 kanji-祀 thờ cúng, tôn thờ
祀
Ý nghĩa
thờ cúng và tôn thờ
Cách đọc
Kun'yomi
- まつる
- お まつり lễ hội
On'yomi
- さい し nghi lễ
- ごう し thờ chung
- ほう し thờ cúng
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
祀 るthần thánh hóa, thờ phụng, cầu nguyện... -
祭 祀 nghi lễ, lễ cúng, lễ hội -
合 祀 thờ chung - お
祀 lễ hội, tiệc tùng, hội chợ... -
奉 祀 thờ cúng -
御 祀 lễ hội, tiệc tùng, hội chợ... -
分 祀 sự tách biệt thờ cúng, việc di chuyển thần linh đến đền thờ khác - お
祀 りlễ hội, tiệc tùng, hội chợ... -
御 祀 りlễ hội, tiệc tùng, hội chợ... -
祭 祀 料 khoản đóng góp trong nghi lễ