Kanji
砦
kanji character
pháo đài
căn cứ vững chắc
công sự phòng thủ
砦 kanji-砦 pháo đài, căn cứ vững chắc, công sự phòng thủ
砦
Ý nghĩa
pháo đài căn cứ vững chắc và công sự phòng thủ
Cách đọc
Kun'yomi
- とりで pháo đài
- とりで をおとす chiếm được pháo đài
- さいごの とりで trận chiến cuối cùng
On'yomi
- じょう さい pháo đài
- さん さい đồng cổ núi
- ろく さい chướng ngại vật bằng cây cối
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
砦 pháo đài, thành trì, căn cứ vững chắc... -
城 砦 pháo đài, căn cứ vững chắc, thành trì -
山 砦 đồng cổ núi, sào huyệt cướp núi, hàng nhái... -
鹿 砦 chướng ngại vật bằng cây cối -
砦 を落 とすchiếm được pháo đài -
最 後 の砦 trận chiến cuối cùng, pháo đài cuối cùng, căn cứ cuối cùng... - タイコンデロガ
砦 包 囲 戦 Cuộc vây hãm Pháo đài Ticonderoga (1777)