Kanji

Ý nghĩa

vảy khô lại bong tróc

Cách đọc

Kun'yomi

  • かさ
  • かさぶた vảy

On'yomi

  • せる khô đi
  • vảy
  • にゅう cứt trâu

Luyện viết


Nét: 1/10
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.