Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
疳
kanji character
bệnh trẻ em
疳
疳
kanji-疳
bệnh trẻ em
疳
Ý nghĩa
bệnh trẻ em
bệnh trẻ em
Cách đọc
On'yomi
かん
だかい
the thé
かん
chứng khóc đêm và co giật ở trẻ nhỏ
かん
しゃく
tính nóng nảy
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/10
Mục liên quan
疳
かん
chứng khóc đêm và co giật ở tr...
Phân tích thành phần
疳
bệnh trẻ em
カン
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
甘
ngọt, dỗ dành, chiều chuộng...
あま.い, あま.える, カン
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
十
mười
とお, と, ジュウ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
Từ phổ biến
疳
かん
chứng khóc đêm và co giật ở trẻ nhỏ, tính khí nóng nảy, thần kinh căng thẳng
疳
かん
高
だか
い
the thé, chói tai
疳
かん
癪
しゃく
tính nóng nảy, tính dễ cáu, cơn giận...
疳
かん
性
しょう
tính dễ cáu, tính hay cáu kỉnh, tính nóng nảy...
下
げ
疳
かん
hạ cam
疳
かん
の
虫
むし
co giật (ở trẻ em), tính dễ cáu kỉnh, tính nóng nảy...
軟
なん
性
せい
下
げ
疳
かん
bệnh hạ cam mềm
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.