Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
瓠
kanji character
quả bầu
瓠
瓠
kanji-瓠
quả bầu
瓠
Ý nghĩa
quả bầu
quả bầu
Cách đọc
Kun'yomi
ひさご
On'yomi
たんし
こ
しょう
đón tiếp bằng cơm nước
かく
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Mục liên quan
瓠
ひさご
bầu hồ lô (giống Lagenaria sic...
瓠
ふくべ
bầu hồ lô (giống Lagenaria sic...
Phân tích thành phần
瓠
quả bầu
ひさご, コ, カク
夸
khoe khoang
ほご.る, コ, カ
大
lớn, to
おお-, おお.きい, ダイ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
人
người
ひと, -り, ジン
亏
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
丂
sự tắc nghẽn khí (khí) khi nó tìm cách thoát ra, biến thể của các chữ khác
さまた.げられる, コウ
瓜
dưa
うり, カ, ケ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
Từ phổ biến
瓠
ひさご
bầu hồ lô (giống Lagenaria siceraria var. gourda), bình bầu (làm từ quả bầu), bầu bẹp (giống Lagenaria siceraria var. depressa)
箪
たん
食
し
瓠
こ
漿
しょう
đón tiếp bằng cơm nước, tiếp đãi với lương thực
簞
たん
食
し
瓠
こ
漿
しょう
đón tiếp bằng cơm nước, tiếp đãi với lương thực
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.