Kanji

獸

Ý nghĩa

thú dữ động vật và thú tính

Cách đọc

Kun'yomi

  • けもの みみ nhân vật tai thú
  • けだもの

On'yomi

  • そうてい じゅう động vật móng guốc chẻ

Luyện viết


Nét: 1/19
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠