Kanji
爵
kanji character
nam tước
tước vị quý tộc
phẩm hàm triều đình
爵 kanji-爵 nam tước, tước vị quý tộc, phẩm hàm triều đình
爵
Ý nghĩa
nam tước tước vị quý tộc và phẩm hàm triều đình
Cách đọc
On'yomi
- はく しゃく bá tước
- だん しゃく nam tước
- こう しゃく công tước
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
伯 爵 bá tước, bá tước (tước hiệu quý tộc) -
男 爵 nam tước, khoai tây giống Irish cobbler -
爵 tước (tước vị quý tộc cha truyền con nối do hoàng đế ban), tước (bình rượu ba chân bằng đồng thời cổ Trung Quốc) -
公 爵 công tước, hoàng tử -
侯 爵 hầu tước -
爵 位 tước vị quý tộc, cấp bậc triều đình -
勲 爵 tước hiệu và huân chương -
授 爵 phong tước -
襲 爵 kế thừa tước vị quý tộc -
叙 爵 phong tước -
人 爵 danh vọng trần thế, vinh hoa phú quý -
天 爵 phẩm giá tự nhiên, đức hạnh chân chính -
子 爵 tử tước -
栄 爵 tước vị quý tộc -
官 爵 chức vụ và tước hiệu trong triều đình -
封 爵 phong tước (bao gồm ban chức vụ và phẩm hàm triều đình) -
准 男 爵 nam tước -
準 男 爵 nam tước -
男 爵 芋 khoai tây Irish Cobbler -
男 爵 薯 khoai tây Irish Cobbler - ナイト
爵 位 tước hiệp sĩ -
侯 爵 夫 人 phu nhân hầu tước -
公 爵 夫 人 công nương, nữ công tước -
男 爵 夫 人 nữ nam tước -
伯 爵 夫 人 nữ bá tước -
五 等 爵 năm cấp bậc quý tộc (tại Nhật Bản; 1869-1947) -
五 爵 năm tước vị quý tộc (tại Nhật Bản; 1868-1946)