Kanji
淵
kanji character
vực thẳm
bờ vực
vũng nước sâu
vực sâu
淵 kanji-淵 vực thẳm, bờ vực, vũng nước sâu, vực sâu
淵
Ý nghĩa
vực thẳm bờ vực vũng nước sâu
Cách đọc
Kun'yomi
- ふち vực sâu
- かたい
- はなわ
On'yomi
- しん えん vực thẳm
- えん げん nguồn gốc
- えん そう điểm tụ họp
- かく
- こう
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
淵 vực sâu, vùng nước sâu, vực thẳm... -
深 淵 vực thẳm, hẻm núi sâu -
淵 源 nguồn gốc -
淵 叢 điểm tụ họp, trung tâm -
淵 藪 điểm tụ họp, trung tâm -
淵 酔 loại yến tiệc hoàng gia tổ chức vào thời Heian và sau này, say bí tỉ, say khướt -
淵 底 đáy sâu (của nước), vực thẳm, chiều sâu (của cái gì đó)... -
海 淵 vực sâu đại dương, phần sâu nhất của rãnh đại dương -
深 淵 に臨 むが如 しnhư đứng trước vực thẳm, như nhìn vào vực sâu